logo

Các chỉ tiêu xét nghiệm nước

20/12/2016 798

Quy chuẩn về chất lượng nước ăn uống (QCVN 01: 2009/BYT)

 

BẢNG GIỚI HẠN CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn

vị

tính

Giới hạn

tối đa

cho phép

Phương pháp thử

Mức

độ

giám sát

I. Chỉ tiêu cảm quan và thành phần vô cơ

1.

Màu sắc (*)

TCU

15

TCVN 6185-1996 (ISO 7887-1985) hoặc SMEWW 2120

A

2.

Mùi vị (*)

-

Không

có mùi

vị lạ

Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B

A

3.

Độ đục (*)

NTU

2

TCVN 6184-1996 (ISO 7027-1990) hoặc SMEWW 2130 B

A

4.

pH (*)

-

Trong

khoảng

6,5-8,5

TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500-H+

A

5.

Độ cứng, tính theo CaCO3 (*)

mg/l

300

TCVN 6224-1996 hoặc SMEWW 2340 C

A

6.

Tổng chất rắn hòa tan (TDS) (*)

mg/l

1.000

SMEWW 2540 C

B

7.

Hàm lượng nhôm (*)

mg/l

0,2

TCVN 6657:2000 (ISO 12020:1997)

B

8.

Hàm lượng Amoni (*)

mg/l

3

SMEWW 4500-NH3 C hoặc SMEWW 4500-NH3 D

B

9.

Hàm lượng Antimon

mg/l

0,005

US EPA 200.7

C

10.

Hàm lượng Asen tổng số

mg/l

0,01

TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW 3500-As B

B

11.

Hàm lượng Bari

mg/l

0,7

US EPA 200.7

C

12.

Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boric

mg/l

0,3

TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990) hoặc SMEWW 3500 B

C

13.

Hàm lượng Cadimi

mg/l

0,003

TCVN 6197-1996 (ISO 5961-1994) hoặc SMEWW 3500 Cd

C

14.

Hàm lượng Clorua (*)

mg/l

250

300 (**)

TCVN 6194-1996 (ISO 9297-1989) hoặc SMEWW 4500-Cl- D

A

15.

Hàm lượng Crom tổng số

mg/l

0,05

TCVN 6222-1996 (ISO 9174-1990) hoặc SMEWW 3500-Cr -

C

16.

Hàm lượng Đồng tổng số (*)

mg/l

1

TCVN 6193-1996 (ISO 8288-1986) hoặc SMEWW 3500-Cu

C

17.

Hàm lượng Xianua

mg/l

0,07

TCVN 6181-1996 (ISO 6703/1-1984) hoặc SMEWW 4500-CN-

C

18.

Hàm lượng Florua

mg/l

1,5

TCVN 6195-1996 (ISO 10359-1-1992) hoặc SMEWW 4500-F-

B

19.

Hàm lượng Hydro sunfur (*)

mg/l

0,05

SMEWW 4500-S2-

B

20.

Hàm lượng Sắt tổng số

(Fe2+) + (Fe3+) (*)

mg/l

0,3

TCVN 6177-1996 (ISO 6332-1988) hoặc SMEWW 3500-Fe

A

21.

Hàm lượng Chì

mg/l

0,01

TCVN 6193-1996 (ISO 8286-1986) SMEWW 3500-Pb A

B

22.

Hàm lượng Mangan tổng số

mg/l

0,3

TCVN 6002-1995 (ISO 6333-1986)

A

23.

Hàm lượng Thủy ngân tổng số

mg/l

0,001

TCVN 5991-1995 (ISO 5666/1-1983 - ISO 5666/3-1983)

B

24.

Hàm lượng Molybden

mg/l

0,07

US EPA 200.7

C

25.

Hàm lượng Niken

mg/l

0,02

TCVN 6180-1996 (ISO8288-1986) SMEWW 3500-Ni

C

26.

Hàm lượng Nitrat

mg/l

50

TCVN 6180-1996 (ISO 7890-1988)

A

27.

Hàm lượng Nitrit

mg/l

3

TCVN 6178-1996 (ISO 6777-1984)

A

28.

Hàm lượng Selen

mg/l

0,01

TCVN 6183-1996 (ISO 9964-1-1993)

C

29.

Hàm lượng Natri

mg/l

200

TCVN 6196-1996 (ISO 9964/1-1993)

B

30.

Hàm lượng Sunphát (*)

mg/l

250

TCVN 6200-1996 (ISO 9280-1990)

A

31.

Hàm lượng Kẽm (*)

mg/l

3

TCVN 6193-1996 (ISO8288-1989)

C

32.

Chỉ số Pecmanganat

mg/l

2

TCVN 6186-1996 hoặc ISO 8467-1993 (E)

A

II. Hàm lượng của các chất hữu cơ

a. Nhóm Alkan clo hóa

33.

Cacbontetraclorua

ug/l

2

US EPA 524.2

C

34.

Diclorometan

ug/l

20

US EPA 524.2

C

35.

1,2 Dicloroetan

ug/l

30

US EPA 524.2

C

36.

1,1,1 - Tricloroetan

ug/l

2.000

US EPA 524.2

C

37.

Vinyl clorua

ug/l

5

US EPA 524.2

C

38.

1,2 Dicloroeten

ug/l

50

US EPA 524.2

C

39.

Tricloroeten

ug/l

70

US EPA 524.2

C

40.

Tetracloroeten

ug/l

40

US EPA 524.2

C

b. Hydrocacbua Thơm

41.

Phenol và dẫn xuất của Phenol

ug/l

1

SMEWW 6420 B

B

42.

Benzen

ug/l

10

US EPA 524.2

B

43.

Toluen

ug/l

700

US EPA 524.2

C

44.

Xylen

ug/l

500

US EPA 524.2

C

45.

Etylbenzen

ug/l

300

US EPA 524.2

C

46.

Styren

ug/l

20

US EPA 524.2

C

47.

Benzo(a)pyren

ug/l

0,7

US EPA 524.2

B

c. Nhóm Benzen Clo hóa

48.

Monoclorobenzen

ug/l

300

US EPA 524.2

B

49.

1,2 - Diclorobenzen

ug/l

1.000

US EPA 524.2

C

50.

1,4 - Diclorobenzen

ug/l

300

US EPA 524.2

C

51.

Triclorobenzen

ug/l

20

US EPA 524.2

C

d. Nhóm các chất hữu cơ phức tạp

52.

Di (2-etylhexyl) adipate

ug/l

80

US EPA 525.2

C

53.

Di (2-etyhlexyl) phtalat

ug/l

8

US EPA 525.2

C

54.

Acrylamide

ug/l

0,5

US EPA 8032 A

C

55.

Epiclohydrin

ug/l

0,4

US EPA 8260 A

C

56.

Hexacloro butadien

ug/l

0,6

US EPA 524.2

C

III. Hóa chất bảo vệ thực vật

57.

Alachlor

ug/l

20

US EPA 525.2

C

58.

Aldicarb

ug/l

10

US EPA 531.2

C

59.

Aldrin/Dieldrin

ug/l

0,03

US EPA 525.2

C

60.

Atrazine

ug/l

2

US EPA 525.2

C

61.

Bentazone

ug/l

30

US EPA 515.4

C

62.

Carbofuran

ug/l

5

US EPA 531.2

C

63.

Clordane

ug/l

0,2

US EPA 525.2

C

64.

Clorotoluron

ug/l

30

US EPA 525.2

C

65.

DDT

ug/l

2

SMEWW 6410 B hoặc SMEWW 6630 C

C

66.

1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan

ug/l

1

US EPA 524.2

C

67.

2,4 - D

ug/l

30

US EPA 515.4

C

68.

1,2 - Dicloropropan

ug/l

20

US EPA 524.2

C

69.

1,3 - Dicloropropen

ug/l

20

US EPA 524.2

C

70.

Heptaclo & heptaclo epoxit

ug/l

0,03

SMEWW 6440 C

C

71.

Hexaclorobenzen

ug/l

1

US EPA 8270 D

C

72.

Isoproturon

ug/l

9

US EPA 525.2

C

73.

Lindane

ug/l

2

US EPA 8270 D

C

74.

MCPA

ug/l

2

US EPA 555

C

75.

Methoxychlor

ug/l

20

US EPA 525.2

C

76.

Methachlor

ug/l

10

US EPA 524.2

C

77.

Molinate

ug/l

6

US EPA 525.2

C

78.

Pendimetalin

ug/l

20

US EPA 507, US EPA 8091

C

79.

Pentaclorophenol

ug/l

9

US EPA 525.2

C

80.

Permethrin

ug/l

20

US EPA 1699

C

81.

Propanil

g/l

20

US EPA 532

C

82.

Simazine

g/l

20

US EPA 525.2

C

83.

Trifuralin

ug/l

20

US EPA 525.2

C

84.

2,4 DB

ug/l

90

US EPA 515.4

C

85.

Dichloprop

ug/l

100

US EPA 515.4

C

86.

Fenoprop

ug/l

9

US EPA 515.4

C

87.

Mecoprop

ug/l

10

US EPA 555

C

88.

2,4,5 - T

ug/l

9

US EPA 555

C

IV. Hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ

89.

Monocloramin

ug/l

3

SMEWW 4500-Cl G

B

90.

Clo dư

mg/l

Trong

khoảng

 0,3-0,5

SMEWW 4500 Cl hoặc US EPA 300.1

A

91.

Bromat

ug/l

25

US EPA 300.1

C

92.

Clorit

ug/l

200

SMEWW 4500 Cl hoặc US EPA 300.1

C

93.

2,4,6 Triclorophenol

ug/l

200

SMEWW 6200 hoặc US EPA 8270 D

C

94.

Formaldehyt

ug/l

900

SMEWW 6252 hoặc US EPA 556

C

95.

Bromofoc

ug/l

100

SMEWW 6200 hoặc US EPA 524.2

C

96.

Dibromclorometan

ug/l

100

SMEWW 6200 hoặc US EPA 524.2

C

97.

Bromodiclorometan

ug/l

60

SMEWW 6200 hoặc US EPA 524.2

C

98.

Clorofoc

ug/l

200

SMEWW 6200

C

99.

Axit dicloroaxetic

ug/l

50

SMEWW 6251 hoặc US EPA 552.2

C

100.

Axit tricloroaxetic

ug/l

100

SMEWW 6251 hoặc US EPA 552.2

C

101.

Cloral hydrat (tricloroaxetaldehyt)

ug/l

10

SMEWW 6252 hoặc US EPA 8260 B

C

102.

Dicloroaxetonitril

ug/l

90

SMEWW 6251 hoặc US EPA 551.1

C

103.

Dibromoaxetonitril

ug/l

100

SMEWW 6251 hoặc US EPA 551.1

C

104.

Tricloroaxetonitril

ug/l

1

SMEWW 6251 hoặc US EPA 551.1

C

105.

Xyano clorit (tính theo CN-)

ug/l

70

SMEWW 4500 J

C

V. Mức nhiễm xạ

106.

Tổng hoạt độ α

pCi/l

3

SMEWW 7110 B

B

107.

Tổng hoạt độ β

pCi/l

30

SMEWW 7110 B

B

VI. Vi sinh vật

108.

Coliform tổng số

Vi khuẩn

/100ml

0

TCVN 6187-1,2:1996 (ISO 9308-1,2-1990) hoặc SMEWW 9222

A

109.

E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt

Vi khuẩn

/100ml

0

TCVN 6187-1,2:1996 (ISO 9308-1,2-1990) hoặc SMEWW 9222

A

Giải thích từ ngữ:

Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Chỉ tiêu cảm quan là những yếu tố về màu sắc, mùi vị có thể cảm nhận được bằng các giác quan của con người.

2. AOAC là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Association of Official Analytical Chemists - có nghĩa là Hiệp hội các nhà hoá phân tích chính thống.

3. SMEWW là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water - có nghĩa là Các phương pháp chuẩn xét nghiệm nước và nước thải.

4. US EPA là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh United States Environmental Protection Agency - có nghĩa là Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ.

5. TCU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh True Color Unit - có nghĩa là đơn vị đo màu sắc.

6. NTU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Nephelometric Turbidity Unit - có nghĩa là đơn vị đo độ đục.

7. pCi/l là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Picocuri per litre - có nghĩa là đơn vị đo phóng xạ.

 

 Ghi chú:

- (*) Là chỉ tiêu cảm quan.

- (**) Áp dụng đối với vùng ven biển và hải đảo.

- Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo methaemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước ăn uống thì tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau:

Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit < 1